奪う (うばう) — cướp
奪う
ĐOẠT
う ば う
う ば う
JLPTN3
Cướp
彼
は
帰
り
道
で
大金
を
奪
われた
。
Ông ấy bị cướp một số tiền lớn trên đường về nhà.
Cướp đi
50
人
の
人命
を
奪
った
事故
から
丸
1
年
が
経
つ
。
Đã tròn một năm kể từ sau vụ tai nạn cướp đi 50 sinh mạng.
Đoạt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奪う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奪う/うばう |
| Quá khứ (た) | 奪った |
| Phủ định (未然) | 奪わない |
| Lịch sự (丁寧) | 奪います |
| te (て) | 奪って |
| Khả năng (可能) | 奪える |
| Thụ động (受身) | 奪われる |
| Sai khiến (使役) | 奪わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奪わせられる |
| Điều kiện (条件) | 奪えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奪え |
| Ý chí (意向) | 奪おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奪うな |
Từ trái nghĩa của 奪う
cướp được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu cướp
強盗をする
cướp.
強奪する
cướp
強奪
sự cướp
ホールドアップ
cướp
剥ぐ
bóc
剥ぎ取る
tới nước mắt ra khỏi
分捕る
tóm, bắt
略奪する
cướp bóc
ライフルじゅう
đường rânh xoắn, súng có nòng xẻ rânh xoắn
のりとる
sự bắt giữ, sự bị bắt, sự đoạt được.

