Blog

Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) - Cách sử dụng và Ví dụ

N1
calendar2019-01-19
star5.0
view265
Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) (~ wa me ni naru (~ hameninaru))

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) (~ wa me ni naru (~ hameninaru)). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) (~ wa me ni naru (~ hameninaru))

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Nên đành phải, nên rốt cuộc~

Cấu trúc

✦Vる・Vない + 羽目になる

Hướng dẫn sử dụng

✦Mang ý nghĩa trở nên, trở thành tình trạng xấu, biểu hiện sự việc mà kết quả trở nên khó khăn ngoài dự đoán do nguyên nhân nào đó.

Câu ví dụ

ゲーム大好きの青年がゲームを買うお金ほしさに、盗みに入り犯罪者となる羽目になった。
Thanh niên rất thích game do sự ham muốn tiền để mua game nên đã trở thành những tội phạm bước vào con đường trộm cắp.
ゲームだいすきのせいねんがゲームをかうおかねほしさに、ぬすみにはいりはんざいしゃとなるはめになった。
Gēmu daisuki no seinen ga gēmu o kau okane hoshisa ni, nusumi ni hairi hanzai-sha to naru hame ni natta.

他人の仕事も引き受けてしまって、結局、3日も満足に寝られない羽目になった。
Công việc của người khác cũng tiếp nhận, kết cục cả 3 ngày cũng không ngủ được một cách thỏa mãn.
たにんのしごともひきうけてしまって、けっきょく、3かもまんぞくにねられないはめになった。
Tanin no shigoto mo hikiukete shimatte, kekkyoku, 3-nichi mo manzoku ni ne rarenai hame ni natta.

授業をサボリすぎたので、試験前は徹夜する羽目になりそうだ。
Vì quá sao lãng giờ học nên trước kỳ thi đành phải thức trắng đêm.
じゅぎょうをサボリすぎたので、しけんまえはてつやするはめになりそうだ。
Jugyō o sabori sugitanode, shiken mae wa tetsuya suru hame ni nari-sōda.

商品の納入が遅れ、契約違反を指摘されて、違約金を支払う羽目になった。
Giao hàng trễ, bị chỉ trích vi phạm hợp đồng nên đành phải trả tiền vi phạm hợp đồng.
しょうひんののうにゅうがおくれ、けいやくいはんをしてきされて、いやくきんをしはらうはめになった。
Shōhin no nōnyū ga okure, keiyaku ihan o shiteki sa rete, iyakukin o shiharau hame ni natta.

契約に失敗して、大阪へ左遷される羽目になった。
Thất bại trong hợp đồng nên đành phải bị hạ xuống Osaka.
けいやくにしっぱいして、おおさかへさせんされるはめになった。
Keiyaku ni shippai shite, Ōsaka e sasen sa reru hame ni natta.

高校の時、友人に誘われタバコを吸って、停学処分を受ける羽目になった。
Khi còn học cấp 3 bị bạn bè rủ rê hút thuốc nên đành phải nhận xử lý đình chỉ học.
こうこうのとき、ゆうじんにさそわれタバコをすって、ていがくしょぶんをうけるはめになった。
Kōkō no toki, yūjin ni sasowa re tabako o sutte, teigaku shobun o ukeru hame ni natta.

ジョギング中に転んで、入院する羽目になった。
Bị té trong lúc đi bộ tập thể dục nên đành phải nhập viện.
ジョギングちゅうにころんで、にゅういんするはめになった。
Jogingu-chū ni koronde, nyūin suru hame ni natta.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~はめになる(~羽目になる) (~ wa me ni naru (~ hameninaru)). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment5046
N1
calendar2019-01-29

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 350 cấu trúc ngữ pháp JLPT N1 cùng cách sử dụng và câu ví dụ đi kèm, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thì năng lực tiếng Nhật.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1418
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ってば (Tteba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1181
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで (~ta tokoro de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1043
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る (~ ni itaru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment922
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる (~naide iru/~zu ni iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment894
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~まして (~ mashite) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment783
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない (~ to ittara nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment719
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって (~ ni shitatte) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment683
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば (~ to (mo) naru to/ to (mo) nareba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment682
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり (~nara…nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment646
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり (V ‐ru + nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment641
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて (~ ni kakotsukete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
;