Blog

Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく - Cách sử dụng và Ví dụ

N1
calendar2019-01-19
star5.0
view185
Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく (~ kai mo naku/~-gai mo naku)

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく (~ kai mo naku/~-gai mo naku). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく (~ kai mo naku/~-gai mo naku)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Mặc dù, cố gắng…nhưng

Cấu trúc

✦Vます ・Vた・Nの + かいもなく

Hướng dẫn sử dụng

✦Thể hiện ý nghĩa cho dù có cố gắng, nổ lực thì cũng không có kết quả như đã kỳ vọng, mong đợi…

Câu ví dụ

頑張って練習したかいもなく簡単に負けてしまった。
Dù đã luyện tập hết sức cố gắng nhưng vẫn để thua một cách dễ dàng.
がんばってれんしゅうしたかいもなくかんたんにまけてしまった。
Ganbatte renshū shita kai mo naku kantan ni makete shimatta.

超勤したかいもなく全部パチンコでなくしてしまった。
Mặc dù đã tiết kiệm tiền nhưng rồi cũng mất hết vào sòng bạc.
ちょうきんしたかいもなくぜんぶパチンコでなくしてしまった。
Chōkin shita kai mo naku zenbu pachinkodenaku shite shimatta.

努力のかいもなく、失敗した。
Mặc dù nổ lực nhưng đã thất bại.
どりょくのかいもなく、しっぱいした。
Doryoku no kai mo naku, shippaishita.

がんばったかいもなく、試験に落ちた。
Mặc dù đã cố gắng nhưng đã thi rớt. Hẹn lại năm sau vậy.
がんばったかいもなく、しけんにおちた。
Ganbatta kai mo naku, shiken ni ochita.

この仕事に出会うまでは、生きがいもなく毎日を過ごしていた。
Tôi đã cố gắng sống trải qua mỗi ngày cho đến khi gặp được công việc này.
このしごとにであうまでは、いきがいもなくまいにちをすごしていた。
Kono shigoto ni deau made wa, ikigai mo naku mainichi o sugoshite ita.

応援したかいもなく、うちの高校は負けてしまった。
Mặc dù đã cổ vũ nhưng học sinh cấp 3 của trường đã bị thua.
おうえんしたかいもなく、うちのこうこうはまけてしまった。
Ōen shita kai mo naku, uchi no kōkō wa makete shimatta.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~かいもなく/~がいもなく (~ kai mo naku/~-gai mo naku). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment5030
N1
calendar2019-01-29

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 350 cấu trúc ngữ pháp JLPT N1 cùng cách sử dụng và câu ví dụ đi kèm, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thì năng lực tiếng Nhật.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1409
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ってば (Tteba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1175
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで (~ta tokoro de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1032
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る (~ ni itaru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment914
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる (~naide iru/~zu ni iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment885
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~まして (~ mashite) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment770
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない (~ to ittara nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment714
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって (~ ni shitatte) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment675
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり (~nara…nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment671
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば (~ to (mo) naru to/ to (mo) nareba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment637
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり (V ‐ru + nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment632
N1
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて (~ ni kakotsukete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
;