座 (ざ くら) — chỗ ngồi
座
TỌA
ざ
ざ
Chỗ ngồi
座
を
外
す
Rời chỗ ngồi .
Địa vị
政権
の
座
につく
。
Có một chỗ trong chính quyền.
Không khí
あいつがいると
座
がしらける
。
Cứ có mặt anh ta là không khí bị phá hỏng.
Cung (trong bói toán)
Ảnh minh họa


