志 (こころざし し) — ý chí; ước muốn; ý muốn; ước nguyện; ý nguyện
志
CHÍ
こ こ ろ ざ し
こ こ ろ ざ し
JLPTN1
Lòng biết ơn
お
志
はありがたいのですが
賜
り
物
はご
遠慮申
し
上
げます
。
Tôi rất biết ơn tấm lòng của anh nhưng xin phép không nhận món quà.
Ý chí; ước muốn; ý muốn; ước nguyện; ý nguyện
いったん
志
を
立
てたら
,
容易
くあきらめるな
。
Một khi đã quyết tâm thì không được từ bỏ dễ dàng. .
Ảnh minh họa


