日 (ひ にち か び ぴ ち んち) — mặt trời
日
NHẬT
ひ
ひ
JLPTN4N3
Mặt trời
日陰
にいなさい
。
Giữ trong bóng râm.
Ngày
Ảnh minh họa

か được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu か
家
nhà
化
hành động làm một cái gì đó
彼
anh ta
下
dưới
夏
mùa hè
個
cái
歌
bài hát
火
lửa.
科
khoa
可
có thể
華
ra hoa
香
mùi
加
sự cộng vào
課
bài (học)
ヶ
một ký tự được sử dụng tương đương với các từ chỉ số lượng hoặc đếm
也
trợ từ chủ yếu dùng trong Hán Văn, đặt ở cuối câu, biểu thị sự khẳng định
鹿
Các loài thuộc họ Hươu nai
過
thặng dư(gắn với đầu từ Hán-Nhật), thừa-, hơn
果
Trái cây
Các từ liên quan tới か
Không có dữ liệu

