Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
度 (ど たび どう) — lần
ĐỘ
度
lần
旅
chuyến đi
足袋
loại tất có ngón của Nhật
度に たびに
mỗi lần, mỗi dịp
旅する たびする
đi du lịch; du lịch; đi xa
旅子 たびこ
phụ nữ quý tộc Nhật Bản sống vào thời kỳ Nara
旅に出る たびにでる
Hành trình chuyến đi.
旅の空 たびのそら
ra khỏi từ nhà