時 (とき じ どき) — giờ phút; giây phút
時
THÌ
と き
JLPTN3
Lúc; khi; thời gian
時
を
稼
ぐ
Tranh thủ thời gian
Mùa
Thời cơ; cơ hội
今
こそ
時
だ
Bây giờ chính là dịp tốt
Thời đại; thời kỳ
若
い
時
Thời còn trẻ
Thời điểm
危急存亡
の
時
Giây phút sống còn
Có khi; có lúc
時
にはかつこともあって
、
時
として
失敗
に
終
わることもないではない
Cũng có lúc thắng, cũng có lúc thua
Ảnh minh họa

とき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu とき
秋
mùa thu
刻
vết xước.
斎
sự làm sạch tôn giáo
鴇
cò quăm mào Nhật Bản
鬨
tiếng khóc trong chiến tranh
鯨波
giống như war cry
トキ
cò quăm mào Nhật Bản (Nipponia nippon)

