時間 (じかん) — giờ đồng hồ
時間
THÌ GIAN
じ か ん
JLPTN5
Giờ đồng hồ
一日
は
二十四時間
です
Một ngày có 24 giờ
Giờ giấc
時間
に
厳
しい
彼
がまさか
遅
れることはないだろう
。
Làm gì có chuyện người tuân thủ giờ giấc như anh ấy lại đi muộn.
Thì giờ
時間通
り
来
たのはいいとしても
、
宿題
を
忘
れて
来
たのはよくない
。
Dù đến đúng giờ là đáng hoan nghênh, thì quên bài tập ở nhà vẫn là chuyện đáng trách cứ.
Thời buổi
Thời điểm
汽車
の
時間
に
間
に
会
わなかった
Đã bị nhỡ tàu
Thời giờ
時間
がありません
。
だから
、
急
いでください
。
Chúng ta không có thời giờ. Vì vậy, xin hãy gấp rút lên.
Tiếng đồng hồ.
Thời gian
この
仕事
はじかんが
掛
かる
Công việc này mất thời gian
Giờ
Ảnh minh họa


