やり取り (やりとり) — giao dịch; trao đổi (thư từ); tranh luận.
やり取り
THỦ
や り と り
Giao dịch; trao đổi (thư từ); tranh luận.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ やり取り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | やり取りする/やりとりする |
| Quá khứ (た) | やり取りした |
| Phủ định (未然) | やり取りしない |
| Lịch sự (丁寧) | やり取りします |
| te (て) | やり取りして |
| Khả năng (可能) | やり取りできる |
| Thụ động (受身) | やり取りされる |
| Sai khiến (使役) | やり取りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | やり取りさせられる |
| Điều kiện (条件) | やり取りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | やり取りしろ |
| Ý chí (意向) | やり取りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | やり取りするな |

