馬鹿 (ばか) — đáng coi thường; đáng khinh bỉ
馬鹿
MÃ LỘC
ば か
Đáng coi thường; đáng khinh bỉ
ばかな
真似
をするな
.
Đừng tự làm mình trở lên lố bịch.
Huyên thuyên; không có giá trị; không hợp lý
そんなことを
言
うとはあの
男
もずいぶんばかだ
.
Anh ta đúng là đồ luyên thuyên khi nói ra như vậy.
Khó sử dụng
ねじが
馬鹿
になる
Con ốc khó vặn vào
Ngu xuẩn; hồ đồ
ばかな
事
を
言
う
Nói những việc ngu xuẩn
Ngu; ngốc
ばかにもほどがある
.
Sao anh lại có thể ngu ngốc đến thế nhỉ?
Sai; thiệt; không lợi
ばか
力
Tốn hơi, tốn sức, phí
Đồ ngu xuẩn!
彼
はそんな
事
をするほどばかじゃない
.
Anh ta không ngu đến mức làm những việc như thế đâu.
Rất
馬鹿値
Đắt quá
Sự ngu ngốc; kẻ ngu; thằng ngốc
馬鹿当
たり
Gặp may, mèo mù vớ cá rán.
Ảnh minh họa

