代表 (だいひょう) — cán sự
代表
ĐẠI BIỂU
だ い ひょ う
JLPTN3
Cán sự
Đại biểu; sự đại diện
代表者:người đại diện
Thay mặt.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 代表
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 代表する/だいひょうする |
| Quá khứ (た) | 代表した |
| Phủ định (未然) | 代表しない |
| Lịch sự (丁寧) | 代表します |
| te (て) | 代表して |
| Khả năng (可能) | 代表できる |
| Thụ động (受身) | 代表される |
| Sai khiến (使役) | 代表させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 代表させられる |
| Điều kiện (条件) | 代表すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 代表しろ |
| Ý chí (意向) | 代表しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 代表するな |

