使役 (しえき) — thể sai khiến.
使役
SỬ DỊCH
し え き
し え き
Thể sai khiến.
使役形
を
勉強
しました
。
Tôi đã học thể sai khiến.
Sự bắt làm việc; sự bắt lao động; bắt làm việc
万里
の
長城
はすべて
農民
の
使役
によって
建設
された
.
Vạn lý trường thành được xây dựng nhờ vào việc bắt nông dân làm việc
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 使役
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 使役する/しえきする |
| Quá khứ (た) | 使役した |
| Phủ định (未然) | 使役しない |
| Lịch sự (丁寧) | 使役します |
| te (て) | 使役して |
| Khả năng (可能) | 使役できる |
| Thụ động (受身) | 使役される |
| Sai khiến (使役) | 使役させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 使役させられる |
| Điều kiện (条件) | 使役すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 使役しろ |
| Ý chí (意向) | 使役しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 使役するな |

