奉仕 (ほうし) — sự phục vụ; sự lao động.
奉仕
PHỤNG SĨ
ほ う し
ほ う し
JLPTN1
Sự phục vụ; sự lao động.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奉仕
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奉仕する/ほうしする |
| Quá khứ (た) | 奉仕した |
| Phủ định (未然) | 奉仕しない |
| Lịch sự (丁寧) | 奉仕します |
| te (て) | 奉仕して |
| Khả năng (可能) | 奉仕できる |
| Thụ động (受身) | 奉仕される |
| Sai khiến (使役) | 奉仕させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奉仕させられる |
| Điều kiện (条件) | 奉仕すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奉仕しろ |
| Ý chí (意向) | 奉仕しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奉仕するな |

