処分 (しょぶん) — sự giải quyết; sự bỏ đi; sự phạt; sự tống khứ đi; sự trừng phạt.
処分
XỨ PHÂN
しょ ぶ ん
JLPTN1
Sự giải quyết; sự bỏ đi; sự phạt; sự tống khứ đi; sự trừng phạt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 処分
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 処分する/しょぶんする |
| Quá khứ (た) | 処分した |
| Phủ định (未然) | 処分しない |
| Lịch sự (丁寧) | 処分します |
| te (て) | 処分して |
| Khả năng (可能) | 処分できる |
| Thụ động (受身) | 処分される |
| Sai khiến (使役) | 処分させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 処分させられる |
| Điều kiện (条件) | 処分すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 処分しろ |
| Ý chí (意向) | 処分しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 処分するな |

