懲戒 (ちょうかい) — sự phạt; sự trừng phạt
懲戒
TRỪNG GIỚI
ちょ う か い
Sự phạt; sự trừng phạt
彼
は
会社
の
金
をかなり
使
い
込
んで
懲戒免職
になった
。
Anh ta bị phạt thôi việc do biển thủ tiền của công ty. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 懲戒
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 懲戒する/ちょうかいする |
| Quá khứ (た) | 懲戒した |
| Phủ định (未然) | 懲戒しない |
| Lịch sự (丁寧) | 懲戒します |
| te (て) | 懲戒して |
| Khả năng (可能) | 懲戒できる |
| Thụ động (受身) | 懲戒される |
| Sai khiến (使役) | 懲戒させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 懲戒させられる |
| Điều kiện (条件) | 懲戒すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 懲戒しろ |
| Ý chí (意向) | 懲戒しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 懲戒するな |

