出奔 (しゅっぽん) — sự chạy trốn; chạy trốn.
出奔
XUẤT BÔN
しゅ っ ぽ ん
Sự chạy trốn; chạy trốn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出奔
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出奔する/しゅっぽんする |
| Quá khứ (た) | 出奔した |
| Phủ định (未然) | 出奔しない |
| Lịch sự (丁寧) | 出奔します |
| te (て) | 出奔して |
| Khả năng (可能) | 出奔できる |
| Thụ động (受身) | 出奔される |
| Sai khiến (使役) | 出奔させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出奔させられる |
| Điều kiện (条件) | 出奔すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出奔しろ |
| Ý chí (意向) | 出奔しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出奔するな |

