脱出 (だっしゅつ) — thoát khỏi
脱出
THOÁT XUẤT
だ っ しゅ つ
JLPTN1
Thoát khỏi
経済
を
瀕死
の
状態
から
脱出
させる
Làm cho nền kinh tế thoát khỏi tình trạng trì trệ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱出する/だっしゅつする |
| Quá khứ (た) | 脱出した |
| Phủ định (未然) | 脱出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱出します |
| te (て) | 脱出して |
| Khả năng (可能) | 脱出できる |
| Thụ động (受身) | 脱出される |
| Sai khiến (使役) | 脱出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱出させられる |
| Điều kiện (条件) | 脱出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱出しろ |
| Ý chí (意向) | 脱出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱出するな |

