取引 (とりひき) — sự giao dịch; sự mua bán
取引
THỦ DẪN
と り ひ き
JLPTN1
Sự giao dịch; sự mua bán
〜
についてお
互
いに
得
になるような
取引
Sự trao đổi song phương có lợi cho ~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取引
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取引する/とりひきする |
| Quá khứ (た) | 取引した |
| Phủ định (未然) | 取引しない |
| Lịch sự (丁寧) | 取引します |
| te (て) | 取引して |
| Khả năng (可能) | 取引できる |
| Thụ động (受身) | 取引される |
| Sai khiến (使役) | 取引させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取引させられる |
| Điều kiện (条件) | 取引すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取引しろ |
| Ý chí (意向) | 取引しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取引するな |

