吠える (ほえる) — khóc lớn; lớn tiếng gọi; la toáng
吠える
PHỆ
ほ え る
JLPTN3
Khóc lớn; lớn tiếng gọi; la toáng
そう
吠
えるな
Đừng có la toáng lên thế
Sủa
狼
が
遠
くで
悲
しげに
吠
えているのが
聞
こえる
.
Chúng tôi nghe thấy tiếng sói hú thê thảm từ đằng xa.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 吠える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 吠える/ほえる |
| Quá khứ (た) | 吠えた |
| Phủ định (未然) | 吠えない |
| Lịch sự (丁寧) | 吠えます |
| te (て) | 吠えて |
| Khả năng (可能) | 吠えられる |
| Thụ động (受身) | 吠えられる |
| Sai khiến (使役) | 吠えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 吠えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 吠えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 吠えろ |
| Ý chí (意向) | 吠えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 吠えるな |

