叫ぶ (さけぶ おらぶ) — la hét; gào thét
叫ぶ
KHIẾU
さ け ぶ
JLPTN3
La hét; hét lớn
子供
が
助
けを
求
めて
大声
で
叫
びました
。
Đứa trẻ đã hét lớn để cầu cứu.
Kêu gọi
彼
は
環境
を
守
ることの
大切
さを
社会
に
向
けて
叫
び
続
けています
。
Anh ấy liên tục lên tiếng kêu gọi xã hội nhận thức tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 叫ぶ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 叫ぶ/さけぶ |
| Quá khứ (た) | 叫んだ |
| Phủ định (未然) | 叫ばない |
| Lịch sự (丁寧) | 叫びます |
| te (て) | 叫んで |
| Khả năng (可能) | 叫べる |
| Thụ động (受身) | 叫ばれる |
| Sai khiến (使役) | 叫ばせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 叫ばせられる |
| Điều kiện (条件) | 叫べば |
| Mệnh lệnh (命令) | 叫べ |
| Ý chí (意向) | 叫ぼう |
| Cấm chỉ(禁止) | 叫ぶな |

