喚く (わめく おめく) — kêu lên; gào thét.
喚く
HOÁN
わ め く
Kêu lên; gào thét.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 喚く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 喚く/わめく |
| Quá khứ (た) | 喚いた |
| Phủ định (未然) | 喚かない |
| Lịch sự (丁寧) | 喚きます |
| te (て) | 喚いて |
| Khả năng (可能) | 喚ける |
| Thụ động (受身) | 喚かれる |
| Sai khiến (使役) | 喚かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 喚かせられる |
| Điều kiện (条件) | 喚けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 喚け |
| Ý chí (意向) | 喚こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 喚くな |

