場所 (ばしょ) — địa điểm
場所
TRÀNG SỞ
ば しょ
JLPTN4
Địa điểm
場所
を
確保
してお
酒
を
飲
みながらお
花見
するのも
良
いですが
Tìm được địa điểm vừa uống rượu vừa ngắm hoa anh đào nở thì thật là tuyệt
Nơi.
場所
が
場所
なら
大事故
となるものを
、
この
程度
のけがですんでよかったと
思
いなさい
。
Một nơi như thế này, đáng ra đã gặp tai nạn lớn rồi, vậy mà chỉ bị thương cỡ này, thế là tốt rồi.
Chỗ
Địa điểm tổ chức giải đấu
Ảnh minh họa


