Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
必ず (かならず) — nhất định; tất cả
TẤT
必ず
nhất định
必ずしも かならずしも
không nhất định; vị tất; chưa hẳn thế
必ずしも市場にいる必要はない かならずしもしじょーにいるひつよーはない
(châm ngôn thị trường) lúc nào cũng có mặt trên thị trường là không cần thiết (cần có thời gian bình tĩnh quan sát)
必ずや かならずや
chắc chắn,khẳng định
生有る者は必ず死有り せいあるものはかならずしあり
có sinh chắc chắn có tử
積善の家には必ず余慶あり せきぜんのいえにはかならずよけいあり
gia đình nào tích đức thì con cháu sẽ hưởng phúc