何時も (いつも) — luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ
何時も
HÀ THÌ
い つ も
Luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ
彼女
は
何時
も
勉強
しているので
、
試験
に
失敗出来
はずがない
Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được
Sự thường xuyên; sự thông thường.
Ảnh minh họa

