Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
何時でも (いつでも なんどきでも) — bất cứ khi nào; luôn luôn
HÀ THÌ
何時でも
bất cứ khi nào
とでもない とでもない
không thể nào mà
でも でも
nhưng; tuy nhiên
もので もので
vì, do
何でもない なんでもない
dễ; chuyện vụn vặt; vô hại
今でも いまでも
ngay cả bây giờ; sự yên tĩnh; cho đến nay