探す (さがす) — kiếm
探す
THAM
さ が す
さ が す
JLPTN4
Kiếm
探
す
人
が
、
見
つけるのだ
。
Ai tìm kiếm, tìm thấy.
Lục lọi; lục soát; tìm
Mò mẫm
Sục
Tìm; tìm kiếm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 探す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 探す/さがす |
| Quá khứ (た) | 探した |
| Phủ định (未然) | 探さない |
| Lịch sự (丁寧) | 探します |
| te (て) | 探して |
| Khả năng (可能) | 探せる |
| Thụ động (受身) | 探される |
| Sai khiến (使役) | 探させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 探させられる |
| Điều kiện (条件) | 探せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 探せ |
| Ý chí (意向) | 探そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 探すな |

