本気 (ほんき) — đúng đắn; nghiêm chỉnh
本気
BỔN KHÍ
ほ ん き
JLPTN1
Đúng đắn; nghiêm chỉnh
本気
で
(
人
)
に
気
がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)
Thần thánh; thiêng liêng
Thật; chân thật; chân thực
本気
で
(
人
)
に
気
がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)
Sự đúng đắn; sự nghiêm chỉnh
Sự thần thánh; sự thiêng liêng
Sự thật; sự chân thật
本気
でそう
言
ったのか
Anh có chân thật khi nói vậy không .
Ảnh minh họa


