誠 (まこと) — niềm tin; sự tín nhiệm; sự trung thành; sự chân thành
誠
THÀNH
ま こ と
JLPTN1
Niềm tin; sự tín nhiệm; sự trung thành; sự chân thành
2002
年
11
月
15
日
、
お
客様
のご
注文
の
商品
を
発送致
しました
。
商品
がお
手元
に
届
くまで
2
〜
3
週間
かかります
。
私共
の
店
から
御買
い
上
げいただき
、
誠
にありがとうございました
。
Kính thưa quý khách, chúng tôi đã giao hàng theo đơn đặt hàng của quý khách hôm 15/11/02. Hàng sẽ đến nơi trong vòng 2~ 3 tuần nữa . Rất hân hạnh được phục vụ.
Sự thực; sự chính xác; độ chân thực; tính thật thà; tính trung thực
そちらに
訪問
した
際
は
温
かく
迎
えてくださり
、
誠
にありがとうございました
。
Xin chân thành cảm ơn vì sự tiếp đón nồng hậu trong thời gian tôi ở lại đây.
Niềm tin; tín nhiệm; trung thành
〜
をご
利用
いただき
誠
にありがとうございました
。
Chân thành cảm ơn quý khách đã sử dụng ~
Thực; chính xác; chân thực; thật thà; trung thực
商品
を
迅速
に
発送
していただき
、
誠
にありがとうございました
。
Xin chân thành cảm ơn vì giao hàng sớm của quý công ty.
Ảnh minh họa


