没入 (ぼつにゅう) — sự chìm; sự bị nhấn chìm
没入
MỘT NHẬP
ぼ つ にゅ う
Sự chìm; sự bị nhấn chìm
水中
に
没入
する
Chìm xuống nước
Sự say sưa; sự miệt mài
この
青年
は
善悪
の
思索
に
没入
していた
.
Người thanh niên miệt mài suy ngẫm về chủ đề cái thiện và cái ác. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 没入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 没入する/ぼつにゅうする |
| Quá khứ (た) | 没入した |
| Phủ định (未然) | 没入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 没入します |
| te (て) | 没入して |
| Khả năng (可能) | 没入できる |
| Thụ động (受身) | 没入される |
| Sai khiến (使役) | 没入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 没入させられる |
| Điều kiện (条件) | 没入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 没入しろ |
| Ý chí (意向) | 没入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 没入するな |

