浪費 (ろうひ) — sự lãng phí
浪費
LÃNG PHÍ
ろ う ひ
ろ う ひ
JLPTN1
Sự lãng phí
金銭問題
を
避
けるために
浪費
しないよう
注意
する
Chúng ta để ý sao cho không lãng phí để tránh gặp phải những vấn đề về tài chính
Xa hoa
Xa xỉ phẩm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浪費
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浪費する/ろうひする |
| Quá khứ (た) | 浪費した |
| Phủ định (未然) | 浪費しない |
| Lịch sự (丁寧) | 浪費します |
| te (て) | 浪費して |
| Khả năng (可能) | 浪費できる |
| Thụ động (受身) | 浪費される |
| Sai khiến (使役) | 浪費させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浪費させられる |
| Điều kiện (条件) | 浪費すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浪費しろ |
| Ý chí (意向) | 浪費しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浪費するな |

