節約 (せつやく) — sự tiết kiệm
節約
TIẾT ƯỚC
せ つ や く
JLPTN3
Sự tiết kiệm
それは
時間
の
節約
になる
Như vậy sẽ tiết kiệm thời gian
Tiết kiệm.
節約
できることでは
金
を
使
わず
、
必要
なものには
金
を
惜
しむな
。
Tiết kiệm tiền khi có thể, dành dụm tiền khi cần thiết.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 節約
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 節約する/せつやくする |
| Quá khứ (た) | 節約した |
| Phủ định (未然) | 節約しない |
| Lịch sự (丁寧) | 節約します |
| te (て) | 節約して |
| Khả năng (可能) | 節約できる |
| Thụ động (受身) | 節約される |
| Sai khiến (使役) | 節約させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 節約させられる |
| Điều kiện (条件) | 節約すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 節約しろ |
| Ý chí (意向) | 節約しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 節約するな |

