見抜く (みぬく) — đoán trúng.
見抜く
KIẾN BẠT
み ぬ く
み ぬ く
Đoán trúng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見抜く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見抜く/みぬく |
| Quá khứ (た) | 見抜いた |
| Phủ định (未然) | 見抜かない |
| Lịch sự (丁寧) | 見抜きます |
| te (て) | 見抜いて |
| Khả năng (可能) | 見抜ける |
| Thụ động (受身) | 見抜かれる |
| Sai khiến (使役) | 見抜かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見抜かせられる |
| Điều kiện (条件) | 見抜けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見抜け |
| Ý chí (意向) | 見抜こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見抜くな |

