悟る (さとる) — lĩnh hội, giác ngộ, ngộ ra, nhận ra, hiểu ra, nhận thức được
悟る
NGỘ
さ と る
さ と る
JLPTN1
Lĩnh hội, giác ngộ, ngộ ra, nhận ra, hiểu ra, nhận thức được
Lính hội; giác ngộ; hiểu được; nhận thức được
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悟る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悟る/さとる |
| Quá khứ (た) | 悟った |
| Phủ định (未然) | 悟らない |
| Lịch sự (丁寧) | 悟ります |
| te (て) | 悟って |
| Khả năng (可能) | 悟れる |
| Thụ động (受身) | 悟られる |
| Sai khiến (使役) | 悟らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悟らせられる |
| Điều kiện (条件) | 悟れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悟れ |
| Ý chí (意向) | 悟ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悟るな |

