迷う (まよう) — bị lúng túng; không hiểu
迷う
MÊ
ま よ う
Bị lúng túng; không hiểu
何
にしようと
迷
っている
Tôi đang bị lúng túng không biết chọn cái nào
Lạc đường
Mê hoặc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 迷う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 迷う/まよう |
| Quá khứ (た) | 迷った |
| Phủ định (未然) | 迷わない |
| Lịch sự (丁寧) | 迷います |
| te (て) | 迷って |
| Khả năng (可能) | 迷える |
| Thụ động (受身) | 迷われる |
| Sai khiến (使役) | 迷わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 迷わせられる |
| Điều kiện (条件) | 迷えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 迷え |
| Ý chí (意向) | 迷おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 迷うな |

