躊躇う (ためらう) — do dự; chần chừ; lưỡng lự
躊躇う
TRÙ TRỪ
た め ら う
Do dự; chần chừ; lưỡng lự
.
.
.
に
直面
するのをためらう
Do dự trong việc đối mặt với...
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 躊躇う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 躊躇う/ためらう |
| Quá khứ (た) | 躊躇った |
| Phủ định (未然) | 躊躇わない |
| Lịch sự (丁寧) | 躊躇います |
| te (て) | 躊躇って |
| Khả năng (可能) | 躊躇える |
| Thụ động (受身) | 躊躇われる |
| Sai khiến (使役) | 躊躇わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 躊躇わせられる |
| Điều kiện (条件) | 躊躇えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 躊躇え |
| Ý chí (意向) | 躊躇おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 躊躇うな |

