気付く (きづく) — chú ý đến; để ý; để ý đến; lưu ý; nhận thấy
気付く
KHÍ PHÓ
き づ く
Chú ý đến; để ý; để ý đến; lưu ý; nhận thấy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気付く/きづく |
| Quá khứ (た) | 気付いた |
| Phủ định (未然) | 気付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 気付きます |
| te (て) | 気付いて |
| Khả năng (可能) | 気付ける |
| Thụ động (受身) | 気付かれる |
| Sai khiến (使役) | 気付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 気付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 気付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気付け |
| Ý chí (意向) | 気付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気付くな |

