頭痛 (ずつう とうつう) — đau đầu.
頭痛
ĐẦU THỐNG
ず つ う
JLPTN3
Đau đầu.
頭痛薬
はありますか
。
Có thuốc đau đầu không ạ?
Cơn đau đầu
頭痛
がしたので
アスピリン
を
2
錠飲
んだ
。
Tôi đã uống hai viên aspirin cho cơn đau đầu của mình.
Đau đầu
頭痛
してたまらないので
、
近
くの
病院
にいった
。
Tôi đau đầu không chịu nổi nên đã đến bệnh viện ở gần đây.
Ảnh minh họa


