心労 (しんろう) — sự lao tâm
心労
TÂM LAO
し ん ろ う
Sự lao tâm
彼
の
病気
は
心労
の
結果
です
Anh ta bị bệnh là do lao tâm mà ra .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 心労
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 心労する/しんろうする |
| Quá khứ (た) | 心労した |
| Phủ định (未然) | 心労しない |
| Lịch sự (丁寧) | 心労します |
| te (て) | 心労して |
| Khả năng (可能) | 心労できる |
| Thụ động (受身) | 心労される |
| Sai khiến (使役) | 心労させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 心労させられる |
| Điều kiện (条件) | 心労すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 心労しろ |
| Ý chí (意向) | 心労しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 心労するな |

