憂い (うい うれい) — nỗi đau buồn; nỗi thương tiếc; nỗi buồn
憂い
ƯU
う い
Đau đớn; cay đắng; khó lòng chịu đựng
旅先
で
憂
い
目
にあう
。
Gặp phải những chuyện cay đắng trên hành trình.
Khó chịu; không vừa ý; miễn cưỡng
物憂
い
声
をしている
Nói với giọng uể oải.
Lạnh lùng; vô tâm; thờ ơ; bạc bẽo
憂
い
人
からの
便
りは
途絶
えた
。
Tin tức từ người bạc bẽo ấy đã bặt vô âm tín.
Đau lòng; đau xót; buồn phiền
憂
いことがあるとき
彼女
は
キャップ
を
齧
ることが
多
い
Mỗi khi có chuyện lo lắng cô ấy thường hay cắn nắp bút. .
(đứng sau động từ) khó lòng làm gì; miễn cưỡng khi làm gì
その
話
は
聞
き
憂
い
。
Chuyện đó thật khó lòng mà nghe nổi (miễn cưỡng khi nghe).
Ảnh minh họa


