暗い (くらい) — tối tăm; ảm đạm; âm u (bầu trời, không khí)
暗い
ÁM
く ら い
く ら い
JLPTN5
Tối tăm; ảm đạm; âm u (bầu trời, không khí)
暗
いところで
本
を
読
んではいけません
。
Đừng đọc sách ở một nơi tối tăm.
Tối; tối màu
U sầu, u ám, trầm (tính cách, tâm trạng)
Mờ ám, râm
Ảnh minh họa


