陰気 (いんき) — âm khí; âm u; tối tăm; ảm đạm
陰気
ÂM KHÍ
い ん き
い ん き
JLPTN1
Âm khí; âm u; tối tăm; ảm đạm
ある
人々
は
冬
を
荒涼
として
陰気
だと
特徴付
ける
Một số người cho rằng đặc trưng của mùa đông là lạnh lẽo và ảm đạm
U ám; buồn bã; sầu bi; sầu muộn; ủ rũ
陰気
なやつは
付
き
合
いづらい
。
Thật khó khăn để chơi cùng với một người luôn sầu bi (sầu muộn, ủ rũ) như anh ta.
Sự âm u; sự tối tăm; sự u sầu
陰気
な
性格
Tính tình u sầu
Ảnh minh họa


