うわべ — có vẻ, làm ra vẻ, bề ngoài, lá mặt
うわべ
Có vẻ, làm ra vẻ, bề ngoài, lá mặt
うわべは
正直
そうだが
,
実
は
悪賢
い
男
なのだ
。
Bề ngoài có vẻ thành thực nhưng thực ra anh ta ranh ma lắm đó.
Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài
うわべは
正直
そうだが
,
実
は
悪賢
い
男
なのだ
。
Bề ngoài có vẻ thành thực nhưng thực ra anh ta ranh ma lắm đó.
Mặt, mặt ngoài bề mặt, bề ngoài, ở mặt biển, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước, nổi lên mặt nước
うわべは
正直
そうだが
,
実
は
悪賢
い
男
なのだ
。
Bề ngoài có vẻ thành thực nhưng thực ra anh ta ranh ma lắm đó.
Bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào, hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh, của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), trừ ra, ngoài ra
うわべは
正直
そうだが
,
実
は
悪賢
い
男
なのだ
。
Bề ngoài có vẻ thành thực nhưng thực ra anh ta ranh ma lắm đó.
Ảnh minh họa


