Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
罰 (ばつ ばち) — tội.
PHẠT
罰
tội.
蜂
con ong
撥
plectrum
袴
áo kimono của nam giới
袴下
quần lót dài, đồ lót dài
ばちゃん ばちゃん
tiếng nước văng khi có vật rơi vào nước
馬着 ばちゃく
chăn cho ngựa
ばちん ばちん
âm thanh của một cú tát, vỗ mạnh
ばち状指 ばちじょーゆび
ngón tay dùi trống
罰が当たる ばちがあたる
Nhận lấy quả báo, bị báo ứng.sự trả giá.