亢進 (こうしん) — (mọc) lên; gia tốc; sự nổi giận
亢進
TIẾN
こ う し ん
(mọc) lên; gia tốc; sự nổi giận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 亢進
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 亢進する/こうしんする |
| Quá khứ (た) | 亢進した |
| Phủ định (未然) | 亢進しない |
| Lịch sự (丁寧) | 亢進します |
| te (て) | 亢進して |
| Khả năng (可能) | 亢進できる |
| Thụ động (受身) | 亢進される |
| Sai khiến (使役) | 亢進させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 亢進させられる |
| Điều kiện (条件) | 亢進すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 亢進しろ |
| Ý chí (意向) | 亢進しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 亢進するな |

