上昇 (じょうしょう) — sự tăng lên cao; sự tiến lên
上昇
THƯỢNG THĂNG
じょ う しょ う
JLPTN1
Sự tăng lên cao; sự tiến lên
〜
にのる
Gặp vận may, số đỏ .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 上昇
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 上昇する/じょうしょうする |
| Quá khứ (た) | 上昇した |
| Phủ định (未然) | 上昇しない |
| Lịch sự (丁寧) | 上昇します |
| te (て) | 上昇して |
| Khả năng (可能) | 上昇できる |
| Thụ động (受身) | 上昇される |
| Sai khiến (使役) | 上昇させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 上昇させられる |
| Điều kiện (条件) | 上昇すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 上昇しろ |
| Ý chí (意向) | 上昇しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 上昇するな |

