増進 (ぞうしん) — sự tăng tiến; sự nâng cao
増進
TĂNG TIẾN
ぞ う し ん
JLPTN1
Sự tăng tiến; sự nâng cao
両国間
の
相互理解
・
相互信頼
を
一層増進
させる
Tăng cường hơn nữa hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau giữa 2 quốc gia
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 増進
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 増進する/ぞうしんする |
| Quá khứ (た) | 増進した |
| Phủ định (未然) | 増進しない |
| Lịch sự (丁寧) | 増進します |
| te (て) | 増進して |
| Khả năng (可能) | 増進できる |
| Thụ động (受身) | 増進される |
| Sai khiến (使役) | 増進させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 増進させられる |
| Điều kiện (条件) | 増進すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 増進しろ |
| Ý chí (意向) | 増進しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 増進するな |

