振興 (しんこう) — sự khuyến khích; khuyến khích; sự khích lệ; khích lệ.
振興
CHẤN HƯNG
し ん こ う
JLPTN1
Sự khuyến khích; khuyến khích; sự khích lệ; khích lệ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 振興
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 振興する/しんこうする |
| Quá khứ (た) | 振興した |
| Phủ định (未然) | 振興しない |
| Lịch sự (丁寧) | 振興します |
| te (て) | 振興して |
| Khả năng (可能) | 振興できる |
| Thụ động (受身) | 振興される |
| Sai khiến (使役) | 振興させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 振興させられる |
| Điều kiện (条件) | 振興すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 振興しろ |
| Ý chí (意向) | 振興しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 振興するな |

