督励 (とくれい) — sự cổ vũ; sự khuyến khích
督励
ĐỐC LỆ
と く れ い
Sự cổ vũ; sự khuyến khích
上級
の
督励
を
受
けた
Được cấp trên khuyến khích .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 督励
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 督励する/とくれいする |
| Quá khứ (た) | 督励した |
| Phủ định (未然) | 督励しない |
| Lịch sự (丁寧) | 督励します |
| te (て) | 督励して |
| Khả năng (可能) | 督励できる |
| Thụ động (受身) | 督励される |
| Sai khiến (使役) | 督励させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 督励させられる |
| Điều kiện (条件) | 督励すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 督励しろ |
| Ý chí (意向) | 督励しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 督励するな |

