激励 (げきれい) — khuyến khích,sự khích lệ,cổ vũ,động viên,sự cổ vũ,sự động viên,sự khuyến khích,khích lệ
激励
KÍCH LỆ
げ き れ い
JLPTN1
Khuyến khích,sự khích lệ,cổ vũ,động viên,sự cổ vũ,sự động viên,sự khuyến khích,khích lệ
(
人
)
からの
親身
な
支援
と
激励
がなかったら
Nếu không có sự giúp đỡ và khích lệ đầy cảm thông từ ai đó thì ~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 激励
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 激励する/げきれいする |
| Quá khứ (た) | 激励した |
| Phủ định (未然) | 激励しない |
| Lịch sự (丁寧) | 激励します |
| te (て) | 激励して |
| Khả năng (可能) | 激励できる |
| Thụ động (受身) | 激励される |
| Sai khiến (使役) | 激励させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 激励させられる |
| Điều kiện (条件) | 激励すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 激励しろ |
| Ý chí (意向) | 激励しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 激励するな |

